Chương trình đào tạo - Cử nhân ngôn ngữ Anh (Hệ 4 năm)

30/12/2014 11:45

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
 Hình thức đào tạo trực tuyến

      - Cấp:                    Đại học                                     - Ngành đào tạo:  Cử nhân Ngôn ngữ Anh 
       - Tổng số tiết:     1935                                           - Số Tín chỉ:          129                                            - Thời gian đào tạo:  9 kỳ

STT

TÊN HỌC PHẦN

MÃ HP

SỐ TÍN CHỈ

GHI CHÚ

A.

KIẾN THỨC GD ĐẠI CƯƠNG

 

37

 

I.

Lý luận Mác - Lênin

 

 

 

1

Những nguyên lý của CN Mác-Lênin

MPS

5

 

2

Đường lối CM của Đảng CSVN

VCP

3

 

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

HMI

2

 

II.

Khoa học xã hội

 

 

 

4

Cơ sở văn hoá Việt Nam

BVC

2

 

5

Dẫn luận ngôn ngữ

ILT

2

 

6

Tiếng Việt

VLS

2

 

7

Phương pháp học đại học

STS

2

 

 

Học phần tự chọn

 

 

Chọn 1/2

8

Tâm lý học đại cương

GPY

2

 

9

Giáo dục học đại cương

GED

2

 

III.

Tin học - ngoại ngữ

 

 

 Miễn

10

Ngoại ngữ

 

6

 

11

Tin học cơ sở

 

2

 

IV.

Giáo dục thể chất - quốc phòng

 

 

Miễn

12

Giáo dục thể chất

 

5

 

13

Giáo dục quốc phòng

 

4

 

B.

KIẾN THỨC GD CHUYÊN NGHIỆP

 

94

 

I.

Kiến thức tiếng

 

 

 

14

Nghe 1

LS1

2

 

15

Nói 1

SP1

2

 

16

Đọc 1

RD1

2

 

17

Viết 1

WR1

2

 

18

Nghe 2

LS2

2

 

19

Nói 2

SP2

2

 

20

Đọc 2

RD2

2

 

21

Viết 2

WR2

3

 

22

Nghe 3

LS2

2

 

23

Nói 3

SP3

2

 

24

Đọc 3

RD3

2

 

25

Viết 3

WR3

3

 

26

Nghe 4

LS4

2

 

27

Nói 4

SP4

2

 

28

Đọc 4

RD4

2

 

29

Viết 4

WR4

2

 

30

Ngữ pháp 1

GR1

3

 

31

Ngữ pháp 2

GR2

4

 

32

Tiếng Anh nâng cao 1

AE1

3

 

33

Tiếng Anh nâng cao 2

AE2

3

 

II.

Kiến thức ngôn ngữ

 

 

 

34

Ngữ âm - Âm vị học

PHO

3

 

35

Ngữ nghĩa

SEM

2

 

36

Quan hệ ngôn ngữ & văn hoá

LCR

2

 

37

Ngôn ngữ đối chiếu

CLS

2

 

III.

Kiến thức văn hoá

 

 

 

38

Văn hoá Anh

BCS

4

 

39

Văn hoá Mỹ

ACS

2

 

40

Văn học Anh-Mỹ

BAL

3

 

41

Giao thoa văn hoá

CCS

2

 

IV.

Kiến thức nghiệp vụ

 

 

 

42

Lý thuyết dịch

TTS

3

 

43

Biên dịch 1

TP1

4

 

44

Phiên dịch 1

IP1

4

 

45

Biên dịch 2

TP2

4

 

46

Phiên dịch 2

IP2

4

 

47

Biên dịch 3

TP3

4

 

48

Phiên dịch 3

IP3

4

 

C.

THỰC TẬP & THI TỐT NGHIỆP

 

15

 

49

Thực tập

FTS

5

 

50

Thi tốt nghiệp

 

10

 

 

Kỹ năng tiếng

GE1

 

 

 

Dịch

GE2

 

 

 

TỔNG CỘNG

 

146

 

Quy định về thi tốt nghiệp:
Gồm 2 môn, được tính làm 2 đầu điểm:
       -   Dịch (Biên dịch + Phiên dịch)
       -   Thực hành tiếng (Viết + Nói)
(Điểm đỗ: TBC không dưới 5, không có điểm thành phần dưới 4)

Các tin cũ hơn
Các tin mới hơn