Kế hoạch đào tạo toàn khóa liên thông trình độ đại học ngành Luật, đối với người tốt nghiệp cao đẳng
Kế hoạch đào tạo toàn khóa liên thông trình độ đại học ngành Luật, đối với người tốt nghiệp cao đẳng
|
HỌC KỲ
|
TT
|
HỌC PHẦN
|
TÍN CHỈ
|
GHI CHÚ
|
|
Kỳ 1
|
1.
|
Triết học Mác - Lênin
|
3
|
|
|
2.
|
Lý luận chung về nhà nước và pháp luật 1
|
2
|
|
|
3.
|
Lý luận chung về nhà nước và pháp luật 2
|
3
|
|
|
4.
|
Lịch sử nhà nước và pháp luật
|
3
|
|
|
5.
|
Logic học
|
2
|
|
|
6.
|
Luật Dân sự 1
|
3
|
|
|
7.
|
Luật Hiến pháp
|
4
|
|
|
8.
|
Tâm lý học
|
2
|
|
|
9.
|
Ứng dụng công nghệ thông tin
|
2
|
|
|
10.
|
Tiếng Anh A2.1
|
3
|
|
|
|
CỘNG
|
27
|
|
|
Kỳ 2
|
1.
|
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
|
2
|
|
|
2.
|
Luật Dân sự 2
|
2
|
|
|
3.
|
Luật Hình sự 1
|
3
|
|
|
4.
|
Luật Hành chính
|
4
|
|
|
5.
|
Luật Lao động
|
3
|
|
|
6.
|
Luật Sở hữu trí tuệ
|
2
|
|
|
7.
|
Luật Thương mại 1
|
3
|
|
|
8.
|
Pháp luật về quyền con người
|
2
|
|
|
9.
|
Đạo đức nghề luật
|
2
|
|
|
10.
|
Tiếng Anh A2.2
|
3
|
|
|
|
CỘNG
|
26
|
|
|
Kỳ 3
|
1.
|
Luật Đất đai
|
3
|
|
|
2.
|
Kỹ năng lập luận và viết pháp lý
|
3
|
|
|
3.
|
Luật Hình sự 2
|
2
|
|
|
4.
|
Pháp luật về thanh tra và khiếu nại, tố cáo
|
2
|
|
|
5.
|
Luật Hôn nhân và Gia đình
|
3
|
|
|
6.
|
Luật Tố tụng hành chính
|
2
|
|
|
7.
|
Công pháp quốc tế
|
4
|
|
|
8.
|
Luật Thương mại 2
|
2
|
|
|
9.
|
Tiếng Anh B1.1
|
3
|
|
|
10.
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học
|
2
|
|
|
|
CỘNG
|
26
|
|
|
Kỳ 4
|
1.
|
Luật Tài chính
|
3
|
|
|
2.
|
Luật thương mại quốc tế
|
3
|
|
|
3.
|
Luật Tố tụng dân sự
|
3
|
|
|
4.
|
Luật Tố tụng hình sự
|
3
|
|
|
5.
|
Tội phạm học
|
2
|
|
|
6.
|
Pháp luật về công chứng, chứng thực
|
2
|
|
|
7.
|
Án lệ trong hệ thống pháp luật Việt Nam
|
2
|
|
|
8.
|
Đề án môn học
|
2
|
|
|
9.
|
Tiếng Anh B1.2
|
4
|
|
|
10.
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2
|
|
|
|
CỘNG
|
26
|
|
|
Kỳ 5
|
|
Pháp luật về thi hành án
|
2
|
|
|
2.
|
Giải quyết tranh chấp ngoài toà án
|
2
|
|
|
3.
|
Pháp luật cộng đồng ASEAN
|
2
|
|
|
4.
|
Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước
|
2
|
|
|
5.
|
Tư pháp quốc tế
|
4
|
|
|
6.
|
Xây dựng văn bản pháp luật
|
2
|
|
|
7.
|
Tiếng Anh chuyên ngành Luật
|
3
|
|
|
8.
|
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
|
2
|
|
|
9.
|
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
|
7
|
|
|
|
CỘNG
|
26
|
|
|
|
|
TỔNG SỐ
|
131
|
|
Trên cơ sở khung chương trình đào tạo trình độ đại học, hình thức đào tạo từ xa, ngành Luật ban hành tại Quyết định số 5572/QĐ-ĐHĐN ngày 27/12/2023 (CTĐT trình độ đại học, hình thức đào tạo từ xa đối với người đã tốt nghiệp THPT). Hội đồng chuyên môn sẽ xem xét miễn, công nhận kết quả học tập và chuyển đổi tín chỉ của các học phần trong khung CTĐT ngành Luật, như sau: Khối ngành Pháp luật tổng số lượng tín chỉ được xét công nhận, chuyển đổi tín chỉ không vượt quá 45% trên tổng số lượng tín chỉ của CTĐT; Khối ngành khác tổng số lượng tín chỉ được xét công nhận, chuyển đổi tín chỉ không vượt quá 30% trên tổng số lượng tín chỉ của CTĐT. Trong trường hợp các học phần được miễn của các trường hợp chưa vượt quá số tín chỉ theo quy định và có học phần đã học thuộc học phần bắt buộc trong CTĐT liên thông thì HĐ xem xét miễn bổ sung.