Kế hoạch đào tạo toàn khóa liên thông trình độ đại học ngành Quản lý nhà nước, đối với người tốt nghiệp cao đẳng
Kế hoạch đào tạo toàn khóa liên thông trình độ đại học ngành Quản lý nhà nước, đối với người tốt nghiệp cao đẳng
|
HỌC KỲ
|
TT
|
HỌC PHẦN
|
TÍN CHỈ
|
GHI CHÚ
|
|
Kỳ 1
|
1.
|
Triết học Mác - Lênin
|
3
|
|
|
2.
|
Kinh tế vi mô
|
3
|
|
|
3.
|
Kinh tế vĩ mô
|
3
|
|
|
4.
|
Lịch sử các học thuyết kinh tế
|
3
|
|
|
5.
|
Lịch sử hành chính nhà nước Việt Nam
|
3
|
|
|
6.
|
Pháp luật đại cương
|
2
|
|
|
7.
|
Ứng dụng công nghệ thông tin
|
2
|
|
|
8.
|
Quản trị học
|
3
|
|
|
9.
|
Tiếng Anh A2.1
|
3
|
|
|
|
CỘNG
|
25
|
|
|
Kỳ 2
|
1.
|
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
|
2
|
|
|
2.
|
Giao tiếp kinh doanh
|
3
|
|
|
3.
|
Kinh tế môi trường
|
3
|
|
|
4.
|
Kinh tế quốc tế
|
3
|
|
|
5.
|
Luật hiến pháp
|
3
|
|
|
6.
|
Quản lý công
|
3
|
|
|
7.
|
Thống kê kinh doanh và kinh tế
|
3
|
|
|
8.
|
Chính phủ điện tử
|
2
|
|
|
9.
|
Tiếng Anh A2.2
|
3
|
|
|
|
CỘNG
|
25
|
|
|
Kỳ 3
|
1.
|
Kinh tế phát triển
|
3
|
|
|
2.
|
Quản lý nhà nước về kinh tế
|
3
|
|
|
3.
|
Tài chính công
|
3
|
|
|
4.
|
Quản lý và phát triển tổ chức hành chính nhà nước
|
3
|
|
|
5.
|
Hành chính công
|
3
|
|
|
6.
|
Kinh tế công
|
3
|
|
|
7.
|
Chính trị học
|
2
|
|
|
8.
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học
|
2
|
|
|
9.
|
Tiếng Anh B1.1
|
3
|
|
|
|
CỘNG
|
25
|
|
|
Kỳ 4
|
1.
|
Dịch vụ công
|
2
|
|
|
2.
|
Hành chính học
|
3
|
|
|
3.
|
Kỹ năng soạn thảo văn bản hành chính
|
3
|
|
|
4.
|
Quan hệ công chúng và giao tiếp công vụ
|
3
|
|
|
5.
|
Nghi thức và lễ tân đối ngoại
|
3
|
|
|
6.
|
Phân tích chính sách công
|
3
|
|
|
7.
|
Quản trị nguồn nhân lực
|
3
|
|
|
8.
|
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam
|
2
|
|
|
9.
|
Tiếng Anh B1.2
|
4
|
|
|
|
CỘNG
|
26
|
|
|
Kỳ 5
|
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2
|
|
|
2.
|
Đạo đức công vụ
|
2
|
|
|
3.
|
Tổ chức nhân sự trong cơ quan hành chính
|
2
|
|
|
4.
|
Quản lý nhà nước về tài nguyên môi trường
|
2
|
|
|
5.
|
Kỹ thuật tổ chức công sở
|
2
|
|
|
6.
|
Quản lý nhà nước về đô thị
|
2
|
|
|
7.
|
Quản lý nhà nước về nông nghiệp, nông thôn
|
2
|
|
|
8.
|
Quản trị hành chính văn phòng
|
3
|
|
|
9.
|
Tiếng Anh kinh tế
|
3
|
|
|
10.
|
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
|
4
|
|
|
|
CỘNG
|
24
|
|
|
|
|
TỔNG SỐ
|
125
|
|
Trên cơ sở khung chương trình đào tạo trình độ đại học, hình thức đào tạo từ xa, ngành Thương mại điện tử ban hành tại Quyết định số 661/QĐ-ĐHĐN ngày 06/02/2024 (CTĐT trình độ đại học, hình thức đào tạo từ xa đối với người đã tốt nghiệp THPT). Hội đồng chuyên môn sẽ xem xét miễn, công nhận kết quả học tập và chuyển đổi tín chỉ của các học phần trong khung CTĐT ngành Quản lý nhà nước, như sau: Khối ngành Khoa học xã hội và hành vi tổng số lượng tín chỉ được xét công nhận, chuyển đổi tín chỉ không vượt quá 45% trên tổng số lượng tín chỉ của CTĐT; Khối ngành khác tổng số lượng tín chỉ được xét công nhận, chuyển đổi tín chỉ không vượt quá 30% trên tổng số lượng tín chỉ của CTĐT. Trong trường hợp các học phần được miễn của các trường hợp chưa vượt quá số tín chỉ theo quy định và có học phần đã học thuộc học phần bắt buộc trong CTĐT liên thông thì HĐ xem xét miễn bổ sung.